Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resourceless

/ri'sɔ:slis/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

resourceless

/ri'sɔ:slis/

tính từ

  • vô kế, vô phương, không trông mong vào đâu được
  • không có tài xoay xở, không tháo vát
Định nghĩa tiếng Anh

a. Destitute of resources.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...