Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respect boundaries

/rɪˈspɛkt ˈbaʊndriz/

Nghĩa thường dùng

tôn trọng ranh giới cụm từ

“It’s essential to respect boundaries in relationships.”Thật cần thiết để tôn trọng ranh giới trong các mối quan hệ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...