Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respect cultural differences

/rɪˈspɛkt ˈkʌltʃərəl ˈdɪfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

công nhận và đánh giá cao sự đa dạng văn hóa cụm từ

“To live harmoniously, we must respect cultural differences.”Để sống hòa thuận, chúng ta phải công nhận sự khác biệt văn hóa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...