Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respect differences

/rɪˈspɛkt ˈdɪfərənsɪz/

Nghĩa thường dùng

tôn trọng sự khác biệt cụm từ

“Families should respect differences among members.”Gia đình nên tôn trọng sự khác biệt giữa các thành viên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...