Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respect diversity

/rɪˈspɛkt dɪˈvɜːrsɪti/

Nghĩa thường dùng

đánh giá cao và chấp nhận các nền văn hóa và niềm tin khác nhau cụm từ

“It's important to respect diversity in society.”Việc tôn trọng sự đa dạng trong xã hội là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...