Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respectable family

Nghĩa thường dùng

gia đình đàng hoàng, được kính trọng cụm từ

“Henry came from a respectable family, so Ella’s parents felt happy about the marriage.”Henry xuất thân từ một gia đình đàng hoàng nên bố mẹ Ella rất yên tâm về cuộc hôn nhân này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...