respectably
//
* phó từ- một cách đáng trọng, một cách đáng kính
- một cách đứng đắn, một cách chỉnh tề
- kha khá, khá lớn, một cách đáng kể
Định nghĩa tiếng Anh
r. to a tolerably worthy extent\nr. in a decent and morally reputable manner
109,019 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
r. to a tolerably worthy extent\nr. in a decent and morally reputable manner
Đang tải...