Từ điển Anh–Việt

112.131 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respiratory diseases

Nghĩa thường dùng

bệnh về đường hô hấp cụm từ

“Air pollution can worsen respiratory diseases such as asthma and bronchitis.”Ô nhiễm không khí có thể làm trầm trọng thêm các bệnh về đường hô hấp như hen suyễn và viêm phế quản.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • bệnh về đường hô hấp
    • chronic respiratory diseases: bệnh hô hấp mãn tính
    • respiratory diseases caused by smoking: bệnh hô hấp do hút thuốc lá
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...