respiratory diseases
Nghĩa thường dùng
bệnh về đường hô hấp
cụm từ
“Air pollution can worsen respiratory diseases such as asthma and bronchitis.”Ô nhiễm không khí có thể làm trầm trọng thêm các bệnh về đường hô hấp như hen suyễn và viêm phế quản.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bệnh về đường hô hấp
- chronic respiratory diseases: bệnh hô hấp mãn tính
- respiratory diseases caused by smoking: bệnh hô hấp do hút thuốc lá