respiratory illnesses
/rɪˈspɪrətɔːri ˈɪlnəsɪz/
Nghĩa thường dùng
các bệnh về đường hô hấp
cụm từ
“Air pollution can worsen respiratory illnesses in children.”Ô nhiễm không khí có thể làm trầm trọng thêm các bệnh về đường hô hấp ở trẻ em.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- các bệnh về đường hô hấp
- acute respiratory illnesses: các bệnh hô hấp cấp tính
- chronic respiratory illnesses: các bệnh hô hấp mãn tính
- respiratory illness symptoms: các triệu chứng bệnh hô hấp