Từ điển Anh–Việt

112.130 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respiratory illnesses

/rɪˈspɪrətɔːri ˈɪlnəsɪz/

Nghĩa thường dùng

các bệnh về đường hô hấp cụm từ

“Air pollution can worsen respiratory illnesses in children.”Ô nhiễm không khí có thể làm trầm trọng thêm các bệnh về đường hô hấp ở trẻ em.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • các bệnh về đường hô hấp
    • acute respiratory illnesses: các bệnh hô hấp cấp tính
    • chronic respiratory illnesses: các bệnh hô hấp mãn tính
    • respiratory illness symptoms: các triệu chứng bệnh hô hấp
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...