Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respond to crises

/rɪˈspɒnd tuː ˈkraɪsiːz/

Nghĩa thường dùng

hành động trong các tình huống khẩn cấp hoặc khó khăn cụm từ

“Governments must respond to crises quickly and effectively.”Chính phủ phải phản ứng với các cuộc khủng hoảng nhanh chóng và hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...