Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

respond to criticism

Nghĩa thường dùng

phản hồi lại lời chỉ trích verb+prep+noun

“You may respond to this criticism, you may counter the criticism or you may dismiss the criticism.”Bạn có thể phản hồi lại lời chỉ trích này, có thể phản bác hoặc bỏ qua nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...