Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

response rate

/rɪˈspɒns reɪt/

Nghĩa thường dùng

tỷ lệ phản hồi danh từ

“The response rate for the survey was 42 percent.”Tỷ lệ phản hồi của khảo sát là 42 phần trăm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...