Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

responsible for

/rɪˈspɒn.sə.bəl fə/

Nghĩa thường dùng

chịu trách nhiệm về điều gì đó cụm từ

“She is responsible for the project.”Cô ấy chịu trách nhiệm về dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...