Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

responsively

/ri'spɔnsivli/ phổ biến #44643
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

responsively

//

* phó từ
  • đáp ứng nhiệt tình; thông cảm
  • phản ứng nhanh, thuận lợi; dễ bị điều khiển, dễ sai khiến
  • đáp lại, trả lời
  • sẵn sàng đáp lại, dễ phản ứng lại; dễ cảm (tính tình)

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...