Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

responsum

/ri'spɔnsәm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

responsum

//

* danh từ
  • số nhiều responsa
  • phán xét hoặc kết luận do một giáo sĩ hoặc học giả Do thái viết ra để trả lời một vấn đề
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...