Từ điển Anh–Việt

112.142 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restaurant manager

/ˈrestərɑːnt ˈmænɪdʒər/

Nghĩa thường dùng

người quản lý nhà hàng danh từ

“The restaurant manager greeted the guests and ensured the service ran smoothly.”Người quản lý nhà hàng chào đón khách và đảm bảo dịch vụ diễn ra suôn sẻ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • người quản lý nhà hàng
    • restaurant manager job: công việc quản lý nhà hàng
    • restaurant manager salary: mức lương quản lý nhà hàng
    • restaurant manager duties: nhiệm vụ của quản lý nhà hàng
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...