Từ điển Anh–Việt

112,571 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #17178

restlessness

/'restlisnis/

danh từ

  • sự không nghỉ
  • sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động
  • sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being ceaselessly moving or active\nn. a lack of patience; irritation with anything that causes delay\nn. inability to rest or relax or be still

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...