Từ điển Anh–Việt

112.512 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restlessness

/'restlisnis/ phổ biến #17178

Nghĩa thường dùng

tình trạng không yên ổn danh từ

“Her restlessness made it hard for her to focus on her studies.”Sự không yên ổn của cô ấy khiến việc tập trung vào học tập trở nên khó khăn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restlessness

/'restlisnis/

danh từ

  • sự không nghỉ
  • sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động
  • sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being ceaselessly moving or active n. a lack of patience; irritation with anything that causes delay n. inability to rest or relax or be still

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...