restlessness
/'restlisnis/
danh từ
- sự không nghỉ
- sự luôn luôn động đậy, sự hiếu động
- sự không ngủ được, sự thao thức; sự bồn chồn, sự áy náy
Định nghĩa tiếng Anh
n. the quality of being ceaselessly moving or active\nn. a lack of patience; irritation with anything that causes delay\nn. inability to rest or relax or be still