restorationism
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
restorationism
//
* danh từ- thuyết thượng đế cứu vớt mọi người (cả người phạm tội lỗi)
Định nghĩa tiếng Anh
n. The belief or doctrines of the Restorationists.
Từ điển Anh–Việt
112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. The belief or doctrines of the Restorationists.
Đang tải...