Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restorationism

/restə'reɪʃnɪzəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restorationism

//

* danh từ
  • thuyết thượng đế cứu vớt mọi người (cả người phạm tội lỗi)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The belief or doctrines of the Restorationists.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...