restorative justice
Nghĩa thường dùng
“Restorative justice seeks to repair harm and reconcile offenders with victims.”Công lý phục hồi nhằm sửa chữa tổn thất và hòa giải người phạm tội với nạn nhân.
Từ điển Anh–Việt
112.206 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Restorative justice seeks to repair harm and reconcile offenders with victims.”Công lý phục hồi nhằm sửa chữa tổn thất và hòa giải người phạm tội với nạn nhân.
Đang tải...