Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore coral reefs

/rɪˈstɔr ˈkɔrəl rifs/

Nghĩa thường dùng

khôi phục các hệ sinh thái san hô khỏe mạnh cụm từ

“Efforts are underway to restore coral reefs damaged by climate change.”Các nỗ lực đang diễn ra để khôi phục các rạn san hô bị hư hại do biến đổi khí hậu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...