Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore degraded habitats

/rɪˈstɔr dɪˈɡreɪdɪd ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

khôi phục các môi trường sống bị suy thoái cụm từ

“Efforts are made to restore degraded habitats for animals.”Các nỗ lực được thực hiện để khôi phục các môi trường sống bị suy thoái cho động vật.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...