Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore ecological balance

/rɪˈstɔːr ˌiːkoʊˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/

Nghĩa thường dùng

khôi phục một môi trường ổn định cụm từ

“Efforts are underway to restore ecological balance in degraded areas.”Các nỗ lực đang được thực hiện để khôi phục cân bằng sinh thái ở những khu vực bị suy thoái.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...