restore ecological balance
/rɪˈstɔːr ˌiːkoʊˈlɒdʒɪkəl ˈbæləns/
Nghĩa thường dùng
khôi phục một môi trường ổn định
cụm từ
“Efforts are underway to restore ecological balance in degraded areas.”Các nỗ lực đang được thực hiện để khôi phục cân bằng sinh thái ở những khu vực bị suy thoái.