Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore fish populations

/rɪˈstɔːr fɪʃ pɑːpjuˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

khôi phục số lượng cá về mức khỏe mạnh cụm từ

“Efforts are underway to restore fish populations in the area.”Các nỗ lực đang được thực hiện để khôi phục số lượng cá trong khu vực.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...