Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore order

/rɪˈstɔr ˈɔrdər/

Nghĩa thường dùng

khôi phục trật tự. cụm từ

“The police were called to restore order during the protest.”Cảnh sát đã được gọi để khôi phục trật tự trong cuộc biểu tình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...