restore public trust
/rɪˈstɔr pʌblɪk trʌst/
Nghĩa thường dùng
khôi phục niềm tin của công chúng vào các cơ quan chức năng
cụm từ
“The police are working hard to restore public trust after the scandal.”Cảnh sát đang nỗ lực để khôi phục niềm tin của công chúng sau vụ bê bối.