Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restore public trust

/rɪˈstɔr pʌblɪk trʌst/

Nghĩa thường dùng

khôi phục niềm tin của công chúng vào các cơ quan chức năng cụm từ

“The police are working hard to restore public trust after the scandal.”Cảnh sát đang nỗ lực để khôi phục niềm tin của công chúng sau vụ bê bối.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...