Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

restrictive practices

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

restrictive practices

//

* danh từ
  • các biện pháp chế tài (cản trở hiệu quả sản xuất trong (công nghiệp) )

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...