Từ điển Anh–Việt

112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

result in a change

/rɪˈzʌlt ɪn ə ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

khiến điều gì đó xảy ra hoặc trở nên khác biệt cụm từ

“The new policy will result in a change in the working hours.”Chính sách mới sẽ dẫn đến sự thay đổi về giờ làm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...