result in a positive outcome
Nghĩa thường dùng
“Implementing these changes will likely result in a positive outcome for the team.”Việc thực hiện những thay đổi này có khả năng dẫn đến một kết quả tích cực cho đội.
Từ điển Anh–Việt
112.243 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Implementing these changes will likely result in a positive outcome for the team.”Việc thực hiện những thay đổi này có khả năng dẫn đến một kết quả tích cực cho đội.
Đang tải...