Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resulting from external factors

/rɪˈzʌltɪŋ frəm ɪkˈstɜːrnəl ˈfæktərz/

Nghĩa thường dùng

xuất phát từ những ảnh hưởng bên ngoài cụm từ

“The changes are resulting from external factors affecting the market.”Các thay đổi xuất phát từ những yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến thị trường.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...