Từ điển Anh–Việt

112.246 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resulting from the circumstances

/rɪˈzʌltɪŋ frəm ðə ˈsɜːrkəmstænsɪz/

Nghĩa thường dùng

xuất phát từ hoàn cảnh cụ thể cụm từ

“The decisions were resulting from the circumstances at that time.”Các quyết định xuất phát từ hoàn cảnh lúc đó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...