results-oriented
/rɪˈzʌlts ˌɔːr.i.en.tɪd/
Nghĩa thường dùng
định hướng kết quả, tập trung vào đầu ra cuối cùng
tính từ
“A results-oriented manager tracks KPIs meticulously every week.”Quản lý định hướng kết quả theo dõi KPI tỉ mỉ mỗi tuần.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
tính từ
- định hướng kết quả, tập trung vào đầu ra cuối cùng
ví dụ
A results-oriented manager tracks KPIs meticulously every week. — Quản lý định hướng kết quả theo dõi KPI tỉ mỉ mỗi tuần.