Từ điển Anh–Việt

111.811 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

results-oriented

/rɪˈzʌlts ˌɔːr.i.en.tɪd/

Nghĩa thường dùng

định hướng kết quả, tập trung vào đầu ra cuối cùng tính từ

“A results-oriented manager tracks KPIs meticulously every week.”Quản lý định hướng kết quả theo dõi KPI tỉ mỉ mỗi tuần.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • định hướng kết quả, tập trung vào đầu ra cuối cùng

ví dụ

A results-oriented manager tracks KPIs meticulously every week. — Quản lý định hướng kết quả theo dõi KPI tỉ mỉ mỗi tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...