Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

resume writing

/rɪˈzjuːmeɪ ˈraɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

viết hồ sơ xin việc danh từ

“Resume writing is a crucial skill for job seekers.”Viết hồ sơ xin việc là một kỹ năng quan trọng cho người tìm việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...