resurgent
/ri'sə:dʤənt/ phổ biến #20056
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resurgent
/ri'sə:dʤənt/
tính từ
- lại nổi lên; lại mọc lên
- sống lại
Định nghĩa tiếng Anh
s. rising again as to new life and vigor