resurrection man
/,rezə'rekʃənist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
resurrection man
/,rezə'rekʃənist/
danh từ
- người đào trộm xác chết (để bán cho các nhà phẫu thuật ở nước Anh xưa)
Từ điển Anh–Việt
111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...