Retail banking
/ˈriːteɪl ˈbæŋkɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Ngân hàng bán lẻ
cụm từ
“Retail banking offers services to individual customers and small businesses.”Ngân hàng bán lẻ cung cấp dịch vụ cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Retail banking
//
- (Econ) Nghiệp vụ ngân hàng bán lẻ.+ Thuật ngữ này được áp dụng cho các nghiệp vụ ngân hàng chuyền thống do các NGÂN HÀNG THANH TOÁN BÙ TRỪ và ngày càng nhiều các ngân hàng khác tiến hành, thông qua hệ thống chi nhánh của họ tới mọi đối tượng.