retail chain
Nghĩa thường dùng
“The retail chain expanded to five new cities.”Chuỗi cửa hàng bán lẻ mở rộng ra năm thành phố mới.
Từ điển Anh–Việt
112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The retail chain expanded to five new cities.”Chuỗi cửa hàng bán lẻ mở rộng ra năm thành phố mới.
Đang tải...