Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retail chain

/ˈriː.teɪl tʃeɪn/

Nghĩa thường dùng

chuỗi cửa hàng bán lẻ danh từ

“The retail chain expanded to five new cities.”Chuỗi cửa hàng bán lẻ mở rộng ra năm thành phố mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...