retail growth
/ˈriːteɪl ɡroʊθ/
Nghĩa thường dùng
Sự gia tăng doanh số và số lượng cửa hàng trong ngành bán lẻ.
cụm từ
“Retail growth has been steady over the past five years.”Tăng trưởng bán lẻ đã ổn định trong năm năm qua.