Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retail growth

/ˈriːteɪl ɡroʊθ/

Nghĩa thường dùng

Sự gia tăng doanh số và số lượng cửa hàng trong ngành bán lẻ. cụm từ

“Retail growth has been steady over the past five years.”Tăng trưởng bán lẻ đã ổn định trong năm năm qua.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...