Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retail industry

Nghĩa thường dùng

Ngành kinh tế bán hàng hóa cho người tiêu dùng. cụm từ

“The retail industry is constantly evolving with new trends.”Ngành bán lẻ luôn phát triển với các xu hướng mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...