Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retail management

/ˈriːteɪl ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

quản lý bán lẻ cụm từ

“Effective retail management is crucial for a successful store.”Quản lý bán lẻ hiệu quả là rất quan trọng cho một cửa hàng thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...