Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retail sector

/ˈriːteɪl ˈsɛktər/

Nghĩa thường dùng

Phần của nền kinh tế bán hàng hóa cho người tiêu dùng. cụm từ

“The retail sector has seen significant growth in recent years.”Ngành bán lẻ đã chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...