Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retain talent

/rɪˈteɪn ˈtælənt/

Nghĩa thường dùng

giữ chân nhân tài cụm từ

“Competitive salaries are essential to retain top talent.”Mức lương cạnh tranh rất cần thiết để giữ chân nhân tài hàng đầu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...