Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Retained earnings

/rɪˈteɪnd ˈɜːr.nɪŋz/

Nghĩa thường dùng

lợi nhuận giữ lại n. (pl.)

“Retained earnings fund future investments without new debt.”Lợi nhuận giữ lại tài trợ cho đầu tư tương lai mà không cần nợ mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Retained earnings

//

  • (Econ) Thu nhập được giữ lại.+ Xem INTERNAL FINANCE.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...