Retained earnings
/rɪˈteɪnd ˈɜːr.nɪŋz/
Nghĩa thường dùng
lợi nhuận giữ lại
n. (pl.)
“Retained earnings fund future investments without new debt.”Lợi nhuận giữ lại tài trợ cho đầu tư tương lai mà không cần nợ mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
Retained earnings
//
- (Econ) Thu nhập được giữ lại.+ Xem INTERNAL FINANCE.