Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retentiveness

/rɪ'tentɪvnɪs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retentiveness

//

* danh từ
  • tình trạng có khả năng nhớ các sự kiện; sự dai, sự lâu (trí nhớ)
  • tình trạng có khả năng giữ, tình trạng có khả năng ngăn; sự giữ lại, sự cầm lại
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality of being retentive.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...