Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

rethink strategies

/riːθɪŋk ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Xem xét lại các phương pháp hoặc kế hoạch để cải thiện. cụm từ

“The team needs to rethink strategies to enhance productivity.”Nhóm cần xem xét lại các chiến lược để nâng cao năng suất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...