Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retirement age

/rɪˈtaɪər.mənt eɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

tuổi mà một người có thể ngừng làm việc cụm từ

“Raising the retirement age is a controversial topic.”Tăng tuổi nghỉ hưu là một chủ đề gây tranh cãi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retirement age

//

* danh từ
  • tuổi về hưu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...