retirement age
/rɪˈtaɪər.mənt eɪdʒ/
Nghĩa thường dùng
tuổi mà một người có thể ngừng làm việc
cụm từ
“Raising the retirement age is a controversial topic.”Tăng tuổi nghỉ hưu là một chủ đề gây tranh cãi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retirement age
//
* danh từ- tuổi về hưu