Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retirement plan

/rɪˈtaɪər.mənt plæn/

Nghĩa thường dùng

kế hoạch hưu trí cụm từ

“Having a solid retirement plan is essential for financial security.”Có một kế hoạch hưu trí vững chắc là cần thiết cho an ninh tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...