Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retirement planning

/rɪˈtaɪərmənt ˈplænɪŋ/

Nghĩa thường dùng

lập kế hoạch nghỉ hưu cụm từ

“Effective retirement planning can ensure financial security.”Lập kế hoạch nghỉ hưu hiệu quả có thể đảm bảo an ninh tài chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...