Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retractation

/,ri:træk'teiʃn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retractation

/,ri:træk'teiʃn/

danh từ

  • sự rút lại (lời hứa, ý kiến); sự huỷ bỏ (lời tuyên bố); sự không nhận (lời cam kết...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. The act of retracting what has been said; recantation.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...