Từ điển Anh–Việt

112.201 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

retraction

/ri'trækʃn/ phổ biến #21897
Biến thể từ retractions số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

retraction

/ri'trækʃn/

danh từ

  • sự co rút, sự rút lại, sự rụt vào (móng, lưỡi...)
  • (như) retractation
Định nghĩa tiếng Anh

n. a disavowal or taking back of a previous assertion n. the act of pulling or holding or drawing a part back

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...