retraction
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retraction
/ri'trækʃn/
danh từ
- sự co rút, sự rút lại, sự rụt vào (móng, lưỡi...)
- (như) retractation
Định nghĩa tiếng Anh
n. a disavowal or taking back of a previous assertion n. the act of pulling or holding or drawing a part back