retractor
/ri'træktə/ phổ biến #37259
Biến thể từ
retractors số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
retractor
/ri'træktə/
danh từ
- (giải phẫu) cơ co rút
- (y học) cái banh miệng vết mổ
Định nghĩa tiếng Anh
n. surgical instrument that holds back the edges of a surgical incision